ammophile
/a.mɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
ammophile nghĩa là ưa cát, ong cát.
Nghĩa của ammophile
Tính từ
- Sinh vật học Ưa cát.
- Plantes ammophilescây ưa cát
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ong cát.
Dạng từ của ammophile
| Số nhiều | ammophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sand wasp (of genus Ammophila); marram (grass of genus Ammophila)
Câu hỏi thường gặp
ammophile nghĩa là gì?
ammophile (tính từ, danh từ) nghĩa là ưa cát, ong cát.
ammophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ammophile (giọng Pháp chuẩn): /a.mɔ.fil/.