ammonium
danh từ giống đực (m)
/a.mɔ.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
ammonium nghĩa là amôni.
Nghĩa của ammonium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Amôni.
Dạng từ của ammonium
Đi với mạo từ: un ammonium · l'ammonium
| Số nhiều | ammoniums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ammonium
Câu hỏi thường gặp
ammonium nghĩa là gì?
ammonium (danh từ) nghĩa là amôni.
ammonium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ammonium (giọng Pháp chuẩn): /a.mɔ.njɔm/.
ammonium là giống đực hay giống cái?
ammonium là danh từ giống đực (dùng với un, le).