amniocentèse
danh từ giống cái (f)
/am.njɔ.sɑ̃.tɛz/ giọng máy của trình duyệt
amniocentèse nghĩa là sự trích nước ối.
Nghĩa của amniocentèse
Danh từ · giống cái
- Sự trích nước ối.
Dạng từ của amniocentèse
Đi với mạo từ: une amniocentèse · l'amniocentèse
| Số nhiều | amniocentèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amniocentesis
Câu hỏi thường gặp
amniocentèse nghĩa là gì?
amniocentèse (danh từ) nghĩa là sự trích nước ối.
amniocentèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amniocentèse (giọng Pháp chuẩn): /am.njɔ.sɑ̃.tɛz/.
amniocentèse là giống đực hay giống cái?
amniocentèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).