amiral
/a.mi.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
amiral nghĩa là đô đốc, kỳ hạm.
Nghĩa của amiral
Danh từ · giống đực
- Đô đốc (hải quân).
Tính từ
- Kỳ hạm (tàu chở đô đốc).
Dạng từ của amiral
Đi với mạo từ: un amiral · l'amiral
| Số nhiều | amiraux |
| Giống cái | amirale |
| Giống cái số nhiều | amirales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of an admiral
- Danh từ admiral (military officer)
Câu hỏi thường gặp
amiral nghĩa là gì?
amiral (danh từ, tính từ) nghĩa là đô đốc, kỳ hạm.
amiral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amiral (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.ʁal/.
amiral là giống đực hay giống cái?
amiral là danh từ giống đực (dùng với un, le).