aminoplaste
danh từ giống đực (m)
/a.mi.nɔ.plast/ giọng máy của trình duyệt
aminoplaste nghĩa là chất dẻo amin.
Nghĩa của aminoplaste
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Chất dẻo amin (chất nhựa tổng hợp).
Dạng từ của aminoplaste
Đi với mạo từ: un aminoplaste · l'aminoplaste
| Số nhiều | aminoplastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aminoplastic
Câu hỏi thường gặp
aminoplaste nghĩa là gì?
aminoplaste (danh từ) nghĩa là chất dẻo amin.
aminoplaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aminoplaste (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.nɔ.plast/.
aminoplaste là giống đực hay giống cái?
aminoplaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).