amibien
/a.mi.bjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
amibien nghĩa là Do amip.
Nghĩa của amibien
Tính từ
- Do amip.
- Dysenterie amibiennebệnh lỵ do amip
Dạng từ của amibien
| Số nhiều | amibiens |
| Giống cái | amibienne |
| Giống cái số nhiều | amibiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ amoeban
Câu hỏi thường gặp
amibien nghĩa là gì?
amibien (tính từ) nghĩa là Do amip.
amibien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amibien (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.bjɛ̃/.