amibiase
danh từ giống cái (f)
/a.mi.bjaz/ giọng máy của trình duyệt
amibiase nghĩa là bệnh amip.
Nghĩa của amibiase
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh amip.
Dạng từ của amibiase
Đi với mạo từ: une amibiase · l'amibiase
| Số nhiều | amibiases |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amoebiasis, amebiasis
Câu hỏi thường gặp
amibiase nghĩa là gì?
amibiase (danh từ) nghĩa là bệnh amip.
amibiase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amibiase (giọng Pháp chuẩn): /a.mi.bjaz/.
amibiase là giống đực hay giống cái?
amibiase là danh từ giống cái (dùng với une, la).