amiante
danh từ giống đực (m)
/a.mjɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
amiante nghĩa là sợi đá.
Nghĩa của amiante
Danh từ · giống đực
- Khoáng vật học Amian, sợi đá.
Dạng từ của amiante
Đi với mạo từ: un amiante · l'amiante
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asbestos
Câu hỏi thường gặp
amiante nghĩa là gì?
amiante (danh từ) nghĩa là sợi đá.
amiante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amiante (giọng Pháp chuẩn): /a.mjɑ̃t/.
amiante là giống đực hay giống cái?
amiante là danh từ giống đực (dùng với un, le).