amblystome
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.blis.tom/ giọng máy của trình duyệt
amblystome nghĩa là Kỳ nhông Mê-hi-cô.
Nghĩa của amblystome
Danh từ · giống đực
- Động vật học Kỳ nhông Mê-hi-cô.
Dạng từ của amblystome
Đi với mạo từ: un amblystome · l'amblystome
| Số nhiều | amblystomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of ambystome
Câu hỏi thường gặp
amblystome nghĩa là gì?
amblystome (danh từ) nghĩa là Kỳ nhông Mê-hi-cô.
amblystome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amblystome (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.blis.tom/.
amblystome là giống đực hay giống cái?
amblystome là danh từ giống đực (dùng với un, le).