ambassadrice
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃.ba.sa.dʁis/ giọng máy của trình duyệt
ambassadrice nghĩa là đại sứ.
Nghĩa của ambassadrice
Danh từ · giống cái
- Đại sứ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của ambassadrice
Đi với mạo từ: une ambassadrice · l'ambassadrice
| Số nhiều | ambassadrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ambassadress, female ambassador; wife of an ambassador ("Madame l'Ambassadrice")
Câu hỏi thường gặp
ambassadrice nghĩa là gì?
ambassadrice (danh từ) nghĩa là đại sứ.
ambassadrice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambassadrice (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ba.sa.dʁis/.
ambassadrice là giống đực hay giống cái?
ambassadrice là danh từ giống cái (dùng với une, la).