ambassade
ambassade nghĩa là tòa đại sứ, đại sứ quán, chức đại sứ.
Nghĩa của ambassade
Danh từ · giống cái
- Tòa đại sứ, đại sứ quán, sứ quán.
- L'ambassade et le consulat de France à Moscouđại sứ quán và lãnh sự quán Pháp tại Matxcơva
- Chức đại sứ.
- Nhiệm vụ được ủy thác.
- Ils sont allés en ambassade chez le directeurhọ được ủy thác đi gặp giám đốc (để thương lượng việc gì)
Dạng từ của ambassade
Đi với mạo từ: une ambassade · l'ambassade
| Số nhiều | ambassades |
Câu ví dụ với ambassade
- Il a accès à l'ambassade américaine. Anh ấy tiếp cận được Đại sứ quan Mỹ.Tatoeba #138606
- Où est l’ambassade australienne ? Đại sứ quán Úc ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4107646
- J'aimerais appeler mon ambassade. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8437304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an embassy, diplomatic representation in a foreign state, notably headed by an ambassador
Câu hỏi thường gặp
ambassade nghĩa là gì?
ambassade (danh từ) nghĩa là tòa đại sứ, đại sứ quán, chức đại sứ.
ambassade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambassade (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ba.sad/.
ambassade là giống đực hay giống cái?
ambassade là danh từ giống cái (dùng với une, la).