amandier
danh từ giống đực (m)
/a.mɑ̃.dje/ giọng máy của trình duyệt
amandier nghĩa là cây hạnh.
Nghĩa của amandier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây hạnh.
Dạng từ của amandier
Đi với mạo từ: un amandier · l'amandier
| Số nhiều | amandiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ almond tree
Câu hỏi thường gặp
amandier nghĩa là gì?
amandier (danh từ) nghĩa là cây hạnh.
amandier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amandier (giọng Pháp chuẩn): /a.mɑ̃.dje/.
amandier là giống đực hay giống cái?
amandier là danh từ giống đực (dùng với un, le).