amalgame
danh từ giống đực (m)
/a.mal.ɡam/ giọng máy của trình duyệt
amalgame nghĩa là hỗn hống, mớ lộn xộn.
Nghĩa của amalgame
Danh từ · giống đực
- Hóa học Hỗn hống.
- Mớ lộn xộn.
- Quân sự Sự ô hợp.
- Chính trị Sự tập hợp những xu hướng khác nhau vì một mục tiêu chung.
Dạng từ của amalgame
Đi với mạo từ: un amalgame · l'amalgame
| Số nhiều | amalgames |
Họ từ của amalgame
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amalgam; amalgamation; an incongruous mixture; hodgepodge, mishmash, jumble
Câu hỏi thường gặp
amalgame nghĩa là gì?
amalgame (danh từ) nghĩa là hỗn hống, mớ lộn xộn.
amalgame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amalgame (giọng Pháp chuẩn): /a.mal.ɡam/.
amalgame là giống đực hay giống cái?
amalgame là danh từ giống đực (dùng với un, le).