Amérique du Sud
/a.me.ʁik dy syd/ giọng máy của trình duyệt
Amérique du Sud nghĩa là nam mỹ.
Nghĩa của Amérique du Sud
Danh từ riêng
- Nam Mỹ
Câu ví dụ với Amérique du Sud
- Mes parents vivent en Amérique du Sud. Bố mẹ tôi sống ở Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10463026
- Le Brésil est le plus grand pays d'Amérique du Sud. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Amérique du Sud nghĩa là gì?
Amérique du Sud (danh từ riêng) nghĩa là nam mỹ.
Amérique du Sud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Amérique du Sud (giọng Pháp chuẩn): /a.me.ʁik dy syd/.