alvéolite
danh từ giống cái (f)
/al.ve.ɔ.lit/ giọng máy của trình duyệt
alvéolite nghĩa là viêm phế nang.
Nghĩa của alvéolite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm phế nang.
Dạng từ của alvéolite
Đi với mạo từ: une alvéolite · l'alvéolite
| Số nhiều | alvéolites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alveolitis
Câu hỏi thường gặp
alvéolite nghĩa là gì?
alvéolite (danh từ) nghĩa là viêm phế nang.
alvéolite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alvéolite (giọng Pháp chuẩn): /al.ve.ɔ.lit/.
alvéolite là giống đực hay giống cái?
alvéolite là danh từ giống cái (dùng với une, la).