TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

altérant

/alteʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

altérant nghĩa là làm khát nước, gây khát, làm biến chất, làm hỏng.

Nghĩa của altérant

Tính từ

  1. Làm khát nước, gây khát.
    • Médicament altérant(y học) thuốc gây khát
  2. Làm biến chất, làm hỏng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với altérant

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

altérant nghĩa là gì?

altérant (tính từ) nghĩa là làm khát nước, gây khát, làm biến chất, làm hỏng.

altérant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của altérant (giọng Pháp chuẩn): /alteʁɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.