alsacien
/al.za.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
alsacien nghĩa là Thuộc miền An-giát (Pháp).
Nghĩa của alsacien
Tính từ
- Thuộc miền An-giát (Pháp).
Danh từ · cả hai giống
- Người An-giát.
- Ngôn ngữ học Tiếng An-giát.
Dạng từ của alsacien
| Số nhiều | Alsaciens |
| Giống cái | Alsacienne /al.za.sjɛn/ |
| Giống cái số nhiều | alsaciennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Alsatian (of, from or relating to Alsace, a geographic region, traditionally German-speaking, in the administrative region of Grand Est, France)
- Danh từ Alsatian (native or inhabitant of Alsace, a geographic region, traditionally German-speaking, in the administrative region of Grand Est, France) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
alsacien nghĩa là gì?
alsacien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc miền An-giát (Pháp).
alsacien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alsacien (giọng Pháp chuẩn): /al.za.sjɛ̃/.