alpiste
danh từ giống đực (m)
/al.pist/ giọng máy của trình duyệt
alpiste nghĩa là cây thóc chim.
Nghĩa của alpiste
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây thóc chim (họ lúa).
Dạng từ của alpiste
Đi với mạo từ: un alpiste · l'alpiste
| Số nhiều | alpistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canary grass (Phalaris canariensis)
Câu hỏi thường gặp
alpiste nghĩa là gì?
alpiste (danh từ) nghĩa là cây thóc chim.
alpiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alpiste (giọng Pháp chuẩn): /al.pist/.
alpiste là giống đực hay giống cái?
alpiste là danh từ giống đực (dùng với un, le).