alpiculture
danh từ giống cái (f)
/al.pi.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
alpiculture nghĩa là Nghề trồng cỏ núi cao.
Nghĩa của alpiculture
Danh từ · giống cái
- Nghề trồng cỏ núi cao.
Dạng từ của alpiculture
Đi với mạo từ: une alpiculture · l'alpiculture
| Số nhiều | alpicultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alpine farming
Câu hỏi thường gặp
alpiculture nghĩa là gì?
alpiculture (danh từ) nghĩa là Nghề trồng cỏ núi cao.
alpiculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alpiculture (giọng Pháp chuẩn): /al.pi.kyl.tyʁ/.
alpiculture là giống đực hay giống cái?
alpiculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).