alors
alors nghĩa là lúc bấy giờ, lúc đó, thế thì, vậy thì.
Nghĩa của alors
Phó từ
- Lúc bấy giờ, lúc đó.
- Les mœurs d'alorsnhững phong tục lúc đó
- Thế thì, vậy thì.
- Alors, n'en parlons plusthế thì ta đừng nói đến việc ấy nữa
Cụm từ, thành ngữ với alors
- alors? — thế bây giờ phải làm gì nào?; thế rồi ra sao? thế rồi sao nữa?
- alors que — trong khi, khi mà; tuy rằng, mặc dầu
- Alors que vous étiez maladetrong khi anh ốm
- Vous avez fait cela, alors que je vous l'avais défenduanh đã làm việc ấy, mặc dù tôi đã cấm anh
- et alors? — thế thì sao?
- jusqu'alors — đến lúc đó
- non, mais alors! — (thân mật) vô lý, không thể được
Câu ví dụ với alors
- S'il n'y a pas de solution, alors il n'y a pas de problème. Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.Tatoeba #3723
- Et alors ? Thì sao?Tatoeba #3156
- La situation s'améliore, alors courage ! Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11290659
- Tu n'es plus un enfant, alors arrête ! Bỏ nó đi, bạn đâu còn là trẻ con nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11967320
- Si vous voyez une erreur, alors veuillez la corriger. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498931
- Ça alors, c'est incroyable ! Ôi, thật là khó tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354648
- J'étais alors étudiant. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962379
- Si tu vois une faute alors corrige-la s'il te plaît. Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ then (at that time); so, hence (as a consequence)
- Thán từ so, well, well then
Câu hỏi thường gặp
alors nghĩa là gì?
alors (phó từ) nghĩa là lúc bấy giờ, lúc đó, thế thì, vậy thì.
alors phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alors (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔʁ/.