almageste
danh từ giống đực (m)
/al.ma.ʒɛst/ giọng máy của trình duyệt
almageste nghĩa là pho sách thiên văn.
Nghĩa của almageste
Danh từ · giống đực
- Sử học Pho sách thiên văn.
Dạng từ của almageste
Đi với mạo từ: un almageste · l'almageste
| Số nhiều | almagestes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ almagest
Câu hỏi thường gặp
almageste nghĩa là gì?
almageste (danh từ) nghĩa là pho sách thiên văn.
almageste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của almageste (giọng Pháp chuẩn): /al.ma.ʒɛst/.
almageste là giống đực hay giống cái?
almageste là danh từ giống đực (dùng với un, le).