allopathie
danh từ giống cái (f)
/a.lɔ.pa.ti/ giọng máy của trình duyệt
allopathie nghĩa là liệu pháp đối chứng.
Nghĩa của allopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp đối chứng.
Dạng từ của allopathie
Đi với mạo từ: une allopathie · l'allopathie
| Số nhiều | allopathies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allopathie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ allopathy
Câu hỏi thường gặp
allopathie nghĩa là gì?
allopathie (danh từ) nghĩa là liệu pháp đối chứng.
allopathie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allopathie (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ.pa.ti/.
allopathie là giống đực hay giống cái?
allopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).