allonge
allonge nghĩa là đoạn nối, ống tiếp.
Nghĩa của allonge
Danh từ · giống cái
- Đoạn nối.
- Kỹ thuật Ống tiếp.
- Cái móc thịt (ở cửa hàng thịt).
- Sải tay dài.
- Boxeur qui a de l'allongengười đấu quyền Anh có sải tay dài (hơn bình (thường))
- Kinh tế Tài chính giấy nối (vào tấm séc....).
Dạng từ của allonge
Đi với mạo từ: une allonge · l'allonge
| Số nhiều | allonges |
Câu ví dụ với allonge
- Je m'allonge sur la plage tous les jours. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
allonge nghĩa là gì?
allonge (danh từ) nghĩa là đoạn nối, ống tiếp.
allonge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allonge (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ̃ʒ/.
allonge là giống đực hay giống cái?
allonge là danh từ giống cái (dùng với une, la).