allonge
danh từ giống cái (f)
/a.lɔ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
allonge nghĩa là đoạn nối.
Nghĩa của allonge
Danh từ · giống cái
- Đoạn nối.
- Kỹ thuật Ống tiếp.
- Cái móc thịt (ở cửa hàng thịt).
- Sải tay dài.
- Boxeur qui a de l'allongengười đấu quyền Anh có sải tay dài (hơn bình (thường))
- Kinh tế Tài chính giấy nối (vào tấm séc....).
Dạng từ của allonge
Đi với mạo từ: une allonge · l'allonge
| Số nhiều | allonges |
Câu hỏi thường gặp
allonge nghĩa là gì?
allonge (danh từ) nghĩa là đoạn nối.
allonge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allonge (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ̃ʒ/.
allonge là giống đực hay giống cái?
allonge là danh từ giống cái (dùng với une, la).