allogamie
danh từ giống cái (f)
/a.lɔ.ɡa.mi/ giọng máy của trình duyệt
allogamie nghĩa là sự giao phấn.
Nghĩa của allogamie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Sự giao phấn, sự thụ tinh khác hoa.
Dạng từ của allogamie
Đi với mạo từ: une allogamie · l'allogamie
| Số nhiều | allogamies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ allogamy
Câu hỏi thường gặp
allogamie nghĩa là gì?
allogamie (danh từ) nghĩa là sự giao phấn.
allogamie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allogamie (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ.ɡa.mi/.
allogamie là giống đực hay giống cái?
allogamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).