TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

alkermès

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

alkermès nghĩa là rượu ankemet.

Nghĩa của alkermès

Danh từ · giống đực

  1. Rượu ankemet.

Dạng từ của alkermès

Đi với mạo từ: un alkermès · l'alkermès

Câu hỏi thường gặp

alkermès nghĩa là gì?

alkermès (danh từ) nghĩa là rượu ankemet.

alkermès là giống đực hay giống cái?

alkermès là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.