alkékenge
danh từ giống cái (f)
/al.ke.kɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
alkékenge nghĩa là cây toan tương.
Nghĩa của alkékenge
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây toan tương.
Dạng từ của alkékenge
Đi với mạo từ: une alkékenge · l'alkékenge
| Số nhiều | alkékenges |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chinese lantern, bladder cherry
Câu hỏi thường gặp
alkékenge nghĩa là gì?
alkékenge (danh từ) nghĩa là cây toan tương.
alkékenge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alkékenge (giọng Pháp chuẩn): /al.ke.kɑ̃ʒ/.
alkékenge là giống đực hay giống cái?
alkékenge là danh từ giống cái (dùng với une, la).