TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aliter

/a.li.te/ giọng máy của trình duyệt

aliter nghĩa là bắt phải nằm.

Nghĩa của aliter

Ngoại động từ

  1. Bắt phải nằm (vì ốm).
    • Un infirme alité depuis des annéesngười tàn tật nằm liệt giường suốt mấy năm nay

Chia động từ aliter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: alitéHiện tại phân từ: alitant

Hiện tại présent

  • j'alite
  • tu alites
  • il/elle alite
  • nous alitons
  • vous alitez
  • ils/elles alitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai alité
  • tu as alité
  • il/elle a alité
  • nous avons alité
  • vous avez alité
  • ils/elles ont alité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'alitais
  • tu alitais
  • il/elle alitait
  • nous alitions
  • vous alitiez
  • ils/elles alitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aliterai
  • tu aliteras
  • il/elle alitera
  • nous aliterons
  • vous aliterez
  • ils/elles aliteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aliterais
  • tu aliterais
  • il/elle aliterait
  • nous aliterions
  • vous aliteriez
  • ils/elles aliteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'alite
  • que tu alites
  • qu'il/elle alite
  • que nous alitions
  • que vous alitiez
  • qu'ils/elles alitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'alitai
  • tu alitas
  • il/elle alita
  • nous alitâmes
  • vous alitâtes
  • ils/elles alitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • alite (tu)
  • alitons (nous)
  • alitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của aliter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be bedridden; to cause to become bedridden

Câu hỏi thường gặp

aliter nghĩa là gì?

aliter (ngoại động từ) nghĩa là bắt phải nằm.

aliter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aliter (giọng Pháp chuẩn): /a.li.te/.

Chia động từ aliter ở thì hiện tại thế nào?

j'alite, tu alites, il/elle alite, nous alitons, vous alitez, ils/elles alitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.