alise
danh từ giống cái (f)
/a.liz/ giọng máy của trình duyệt
alise nghĩa là quả lê đá.
Nghĩa của alise
Danh từ · giống cái
- Quả lê đá.
Dạng từ của alise
Đi với mạo từ: une alise · l'alise
| Số nhiều | alises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fruit of the whitebeam
Câu hỏi thường gặp
alise nghĩa là gì?
alise (danh từ) nghĩa là quả lê đá.
alise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alise (giọng Pháp chuẩn): /a.liz/.
alise là giống đực hay giống cái?
alise là danh từ giống cái (dùng với une, la).