aliquote
/a.li.kɔt/ giọng máy của trình duyệt
aliquote nghĩa là chia hết, ước.
Nghĩa của aliquote
Tính từ
- Toán học Chia hết, ước.
- Trois est une partie aliquote de douzeba là ước số của mười hai
Dạng từ của aliquote
| Số nhiều | aliquotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aliquote
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aliquot
Câu hỏi thường gặp
aliquote nghĩa là gì?
aliquote (tính từ) nghĩa là chia hết, ước.
aliquote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aliquote (giọng Pháp chuẩn): /a.li.kɔt/.