TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aliquante

giọng máy của trình duyệt

aliquante nghĩa là không chia hết.

Nghĩa của aliquante

Tính từ

  1. Toán học Không chia hết.
    • Deux est une partie aliquante de neufsố hai không chia hết số chín

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aliquante

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aliquante nghĩa là gì?

aliquante (tính từ) nghĩa là không chia hết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.