TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aligner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.li.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

aligner nghĩa là thích nghi theo, sửa theo.

Nghĩa của aligner

Ngoại động từ

  1. Xếp thẳng hàng với nhau.
    • Aligner des soldatsxếp binh lính thẳng hàng với nhau
  2. Thích nghi theo, sửa theo.
    • Aligner sa conduite sur celle des autressửa cách cư xử theo những người khác
  3. Nói nối tiếp, ghi nối tiếp.
    • Aligner des chiffresghi các con số nối tiếp nhau

Chia động từ aligner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: alignéHiện tại phân từ: alignant

Hiện tại présent

  • j'aligne
  • tu alignes
  • il/elle aligne
  • nous alignons
  • vous alignez
  • ils/elles alignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aligné
  • tu as aligné
  • il/elle a aligné
  • nous avons aligné
  • vous avez aligné
  • ils/elles ont aligné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'alignais
  • tu alignais
  • il/elle alignait
  • nous alignions
  • vous aligniez
  • ils/elles alignaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'alignerai
  • tu aligneras
  • il/elle alignera
  • nous alignerons
  • vous alignerez
  • ils/elles aligneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'alignerais
  • tu alignerais
  • il/elle alignerait
  • nous alignerions
  • vous aligneriez
  • ils/elles aligneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aligne
  • que tu alignes
  • qu'il/elle aligne
  • que nous alignions
  • que vous aligniez
  • qu'ils/elles alignent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'alignai
  • tu alignas
  • il/elle aligna
  • nous alignâmes
  • vous alignâtes
  • ils/elles alignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aligne (tu)
  • alignons (nous)
  • alignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với aligner

  • les pays non-alignés — các nước không liên kết
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to align

Câu hỏi thường gặp

aligner nghĩa là gì?

aligner (ngoại động từ) nghĩa là thích nghi theo, sửa theo.

aligner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aligner (giọng Pháp chuẩn): /a.li.ɲe/.

Chia động từ aligner ở thì hiện tại thế nào?

j'aligne, tu alignes, il/elle aligne, nous alignons, vous alignez, ils/elles alignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.