algorithme
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/al.ɡɔ.ʁitm/ giọng máy của trình duyệt
algorithme nghĩa là thuật toán.
Nghĩa của algorithme
Danh từ · giống đực
- Thuật toán.
Dạng từ của algorithme
Đi với mạo từ: un algorithme · l'algorithme
| Số nhiều | algorithmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ algorithm
Câu hỏi thường gặp
algorithme nghĩa là gì?
algorithme (danh từ) nghĩa là thuật toán.
algorithme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của algorithme (giọng Pháp chuẩn): /al.ɡɔ.ʁitm/.
algorithme là giống đực hay giống cái?
algorithme là danh từ giống đực (dùng với un, le).