algonquin
/al.ɡɔ̃.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
algonquin nghĩa là Thuộc bộ tộc Anh-điêng của Canađa mang tên này.
Nghĩa của algonquin
Tính từ
- Thuộc bộ tộc Anh-điêng của Canađa mang tên này.
Dạng từ của algonquin
| Số nhiều | algonquins |
| Giống cái | algonquine |
| Giống cái số nhiều | algonquines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Algonquin language
- Tính từ Algonquin
Câu hỏi thường gặp
algonquin nghĩa là gì?
algonquin (tính từ) nghĩa là Thuộc bộ tộc Anh-điêng của Canađa mang tên này.
algonquin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của algonquin (giọng Pháp chuẩn): /al.ɡɔ̃.kɛ̃/.