alfénide
danh từ giống đực (m)
/al.fe.nid/ giọng máy của trình duyệt
alfénide nghĩa là Anfen (hợp kim).
Nghĩa của alfénide
Danh từ · giống đực
- Anfen (hợp kim).
Dạng từ của alfénide
Đi với mạo từ: un alfénide · l'alfénide
| Số nhiều | alfénides |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alfenide
Câu hỏi thường gặp
alfénide nghĩa là gì?
alfénide (danh từ) nghĩa là Anfen (hợp kim).
alfénide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alfénide (giọng Pháp chuẩn): /al.fe.nid/.
alfénide là giống đực hay giống cái?
alfénide là danh từ giống đực (dùng với un, le).