alezan
/al.zɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
alezan nghĩa là có sắc hồng, ngựa hồng, con la sắc hồng.
Nghĩa của alezan
Tính từ
- Có sắc hồng (ngựa, la).
Danh từ · giống đực
- Ngựa hồng, con la sắc hồng.
Dạng từ của alezan
| Số nhiều | alezans |
| Giống cái | alezane /al.zan/ |
| Giống cái số nhiều | alezanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chestnut (colour of a horse)
- Danh từ chestnut (horse, its colour); palomino
Câu hỏi thường gặp
alezan nghĩa là gì?
alezan (tính từ, danh từ) nghĩa là có sắc hồng, ngựa hồng, con la sắc hồng.
alezan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alezan (giọng Pháp chuẩn): /al.zɑ̃/.