alexie
danh từ giống cái (f)
/a.lɛk.si/ giọng máy của trình duyệt
alexie nghĩa là chứng mù đọc.
Nghĩa của alexie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng mù đọc.
Dạng từ của alexie
Đi với mạo từ: une alexie · l'alexie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alexia
Câu hỏi thường gặp
alexie nghĩa là gì?
alexie (danh từ) nghĩa là chứng mù đọc.
alexie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alexie (giọng Pháp chuẩn): /a.lɛk.si/.
alexie là giống đực hay giống cái?
alexie là danh từ giống cái (dùng với une, la).