alexandra
alexandra nghĩa là Món cốc tai làm từ sữa sôcôla và rượu.
Nghĩa của alexandra
Danh từ · giống đực
- Món cốc tai làm từ sữa sôcôla và rượu.
Dạng từ của alexandra
Đi với mạo từ: un alexandra · l'alexandra
| Số nhiều | alexandras |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a cocktail containing cognac, crème de cacao and crème fraîche with grated nutmeg for decoration
Câu hỏi thường gặp
alexandra nghĩa là gì?
alexandra (danh từ) nghĩa là Món cốc tai làm từ sữa sôcôla và rượu.
alexandra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alexandra (giọng Pháp chuẩn): /a.lɛk.sɑ̃.dʁa/.
alexandra là giống đực hay giống cái?
alexandra là danh từ giống đực (dùng với un, le).