TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aleph

danh từ giống đực (m)
/a.lɛf/ giọng máy của trình duyệt

aleph nghĩa là Mẫu tự đầu tiên của bảng mẫu tự Hêbrơ.

Nghĩa của aleph

Danh từ · giống đực

  1. Mẫu tự đầu tiên của bảng mẫu tự Hêbrơ.
    • Fonction aleph(toán học) hàm alep

Dạng từ của aleph

Đi với mạo từ: un aleph · l'aleph

Câu hỏi thường gặp

aleph nghĩa là gì?

aleph (danh từ) nghĩa là Mẫu tự đầu tiên của bảng mẫu tự Hêbrơ.

aleph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aleph (giọng Pháp chuẩn): /a.lɛf/.

aleph là giống đực hay giống cái?

aleph là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.