aldin
/al.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
aldin nghĩa là Caractères aldins (ngành in) kiểu chữ An-đơ.
Nghĩa của aldin
Tính từ
- Caractères aldins (ngành in) kiểu chữ An-đơ.
Dạng từ của aldin
| Số nhiều | aldins |
| Giống cái | aldine |
| Giống cái số nhiều | aldines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Aldine
Câu hỏi thường gặp
aldin nghĩa là gì?
aldin (tính từ) nghĩa là Caractères aldins (ngành in) kiểu chữ An-đơ.
aldin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aldin (giọng Pháp chuẩn): /al.dɛ̃/.