aldéhyde
danh từ giống đực (m)
/al.de.id/ giọng máy của trình duyệt
aldéhyde nghĩa là anđêhit.
Nghĩa của aldéhyde
Danh từ · giống đực
- Hóa học Anđêhit.
Dạng từ của aldéhyde
Đi với mạo từ: un aldéhyde · l'aldéhyde
| Số nhiều | aldéhydes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aldehyde
Câu hỏi thường gặp
aldéhyde nghĩa là gì?
aldéhyde (danh từ) nghĩa là anđêhit.
aldéhyde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aldéhyde (giọng Pháp chuẩn): /al.de.id/.
aldéhyde là giống đực hay giống cái?
aldéhyde là danh từ giống đực (dùng với un, le).