alcôve
danh từ giống cái (f)
/al.kov/ giọng máy của trình duyệt
alcôve nghĩa là hốc kê giường.
Nghĩa của alcôve
Danh từ · giống cái
- Hốc kê giường (trong phòng ngủ).
- Đời sống khuê phòng, nơi ân ái.
- Des histoires d'alcôveschuyện phòng the
- Les secrets de l'alcôvebí mật khuê phòng, bí mật phòng the
Dạng từ của alcôve
Đi với mạo từ: une alcôve · l'alcôve
| Số nhiều | alcôves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alcove
Câu hỏi thường gặp
alcôve nghĩa là gì?
alcôve (danh từ) nghĩa là hốc kê giường.
alcôve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alcôve (giọng Pháp chuẩn): /al.kov/.
alcôve là giống đực hay giống cái?
alcôve là danh từ giống cái (dùng với une, la).