alcoolisme
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/al.kɔ.lism/ giọng máy của trình duyệt
alcoolisme nghĩa là chứng nghiện rượu.
Nghĩa của alcoolisme
Danh từ · giống đực
- Bệnh học Chứng nghiện rượu.
Dạng từ của alcoolisme
Đi với mạo từ: un alcoolisme · l'alcoolisme
| Số nhiều | alcoolismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alcoolisme
Đồng nghĩa
Họ từ của alcoolisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alcoholism
Câu hỏi thường gặp
alcoolisme nghĩa là gì?
alcoolisme (danh từ) nghĩa là chứng nghiện rượu.
alcoolisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alcoolisme (giọng Pháp chuẩn): /al.kɔ.lism/.
alcoolisme là giống đực hay giống cái?
alcoolisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).