alcoolique
alcoolique nghĩa là nghiện rượu, người nghiện rượu.
Nghĩa của alcoolique
Tính từ
- Nghiện rượu. (biên soạn)
Danh từ · cả hai giống
- Người nghiện rượu.
- Un alcoolique invétéréngười nghiện rượu lâu năm
Dạng từ của alcoolique
| Số nhiều | alcooliques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alcoolique
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với alcoolique
- Le père de Tom est alcoolique. Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3472756
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ alcohol; alcoholic; addicted to alcohol
- Danh từ alcoholic (a person addicted to alcohol)
Câu hỏi thường gặp
alcoolique nghĩa là gì?
alcoolique (tính từ, danh từ) nghĩa là nghiện rượu, người nghiện rượu.
alcoolique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alcoolique (giọng Pháp chuẩn): /al.kɔ.lik/.