alchimie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/al.ʃi.mi/ giọng máy của trình duyệt
alchimie nghĩa là thuật luyện đan, thuật giả kim.
Nghĩa của alchimie
Danh từ · giống cái
- Sử học Thuật luyện đan; thuật giả kim.
Dạng từ của alchimie
Đi với mạo từ: une alchimie · l'alchimie
| Số nhiều | alchimies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alchemy
Câu hỏi thường gặp
alchimie nghĩa là gì?
alchimie (danh từ) nghĩa là thuật luyện đan, thuật giả kim.
alchimie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alchimie (giọng Pháp chuẩn): /al.ʃi.mi/.
alchimie là giống đực hay giống cái?
alchimie là danh từ giống cái (dùng với une, la).