TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ailler

/a.je/ giọng máy của trình duyệt

ailler nghĩa là xát tỏi, nhét tỏi vào.

Nghĩa của ailler

Ngoại động từ

  1. Xát tỏi (bánh mì); nhét tỏi vào (thịt).

Chia động từ ailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ailléHiện tại phân từ: aillant

Hiện tại présent

  • j'aille
  • tu ailles
  • il/elle aille
  • nous aillons
  • vous aillez
  • ils/elles aillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aillé
  • tu as aillé
  • il/elle a aillé
  • nous avons aillé
  • vous avez aillé
  • ils/elles ont aillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aillais
  • tu aillais
  • il/elle aillait
  • nous aillions
  • vous ailliez
  • ils/elles aillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aillerai
  • tu ailleras
  • il/elle aillera
  • nous aillerons
  • vous aillerez
  • ils/elles ailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aillerais
  • tu aillerais
  • il/elle aillerait
  • nous aillerions
  • vous ailleriez
  • ils/elles ailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aille
  • que tu ailles
  • qu'il/elle aille
  • que nous aillions
  • que vous ailliez
  • qu'ils/elles aillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aillai
  • tu aillas
  • il/elle ailla
  • nous aillâmes
  • vous aillâtes
  • ils/elles aillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aille (tu)
  • aillons (nous)
  • aillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với ailler

  • Il faut que j'aille à l'hôpital. Tôi phải đi bệnh viện.Tatoeba #2665758
  • Il faut que j'aille aux toilettes. Tôi phải đi vệ sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1514721
  • Il faut que je m'en aille. Phải đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2371150
  • Je veux que tu t'en ailles. Tôi muốn bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3976757
  • Il faut que j'y aille. Phải đi thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1587640
  • Il faut que j'aille dormir. Tôi phải đi ngủ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7306705
  • Il est nécessaire que tu ailles voir un docteur. Bạn cần phải đi gặp bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to add garlic (to)
  • Hậu tố forms verbs with frequentative effect, often somewhat pejorative

Câu hỏi thường gặp

ailler nghĩa là gì?

ailler (ngoại động từ) nghĩa là xát tỏi, nhét tỏi vào.

ailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ailler (giọng Pháp chuẩn): /a.je/.

Chia động từ ailler ở thì hiện tại thế nào?

j'aille, tu ailles, il/elle aille, nous aillons, vous aillez, ils/elles aillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.