ailier
danh từ giống đực (m)
/ɛ.lje/ giọng máy của trình duyệt
ailier nghĩa là cầu thủ biên.
Nghĩa của ailier
Danh từ · giống đực
- Thể dục thể thao Cầu thủ biên (bóng đá).
- Ailier droithữu biên
- Ailier gauchetả biên
Dạng từ của ailier
Đi với mạo từ: un ailier · l'ailier
| Số nhiều | ailiers |
| Giống cái | ailière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ winger; small forward; wingman
Câu hỏi thường gặp
ailier nghĩa là gì?
ailier (danh từ) nghĩa là cầu thủ biên.
ailier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ailier (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.lje/.
ailier là giống đực hay giống cái?
ailier là danh từ giống đực (dùng với un, le).