ailette
danh từ giống cái (f)
/ɛ.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
ailette nghĩa là cánh.
Nghĩa của ailette
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Cánh.
- Bombe à ailettesbom có cánh
- Ailettes de turbinecánh tuabin
Dạng từ của ailette
Đi với mạo từ: une ailette · l'ailette
| Số nhiều | ailettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small wing
Câu hỏi thường gặp
ailette nghĩa là gì?
ailette (danh từ) nghĩa là cánh.
ailette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ailette (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.lɛt/.
ailette là giống đực hay giống cái?
ailette là danh từ giống cái (dùng với une, la).