aiguière
danh từ giống cái (f)
/ɛ.ɡjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
aiguière nghĩa là bình đựng nước.
Nghĩa của aiguière
Danh từ · giống cái
- Bình đựng nước (có quai).
Dạng từ của aiguière
Đi với mạo từ: une aiguière · l'aiguière
| Số nhiều | aiguières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ewer
Câu hỏi thường gặp
aiguière nghĩa là gì?
aiguière (danh từ) nghĩa là bình đựng nước.
aiguière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aiguière (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡjɛʁ/.
aiguière là giống đực hay giống cái?
aiguière là danh từ giống cái (dùng với une, la).