aigremoine
danh từ giống cái (f)
/ɛ.ɡʁə.mwan/ giọng máy của trình duyệt
aigremoine nghĩa là cây mãn.
Nghĩa của aigremoine
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây mãn.
Dạng từ của aigremoine
Đi với mạo từ: une aigremoine · l'aigremoine
| Số nhiều | aigremoines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agrimony
Câu hỏi thường gặp
aigremoine nghĩa là gì?
aigremoine (danh từ) nghĩa là cây mãn.
aigremoine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aigremoine (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡʁə.mwan/.
aigremoine là giống đực hay giống cái?
aigremoine là danh từ giống cái (dùng với une, la).