aigretté
/ɛ.ɡʁɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
aigretté nghĩa là có mào lông.
Nghĩa của aigretté
Tính từ
- Thực vật học Có mào lông.
- Graine aigrettéehạt có mào lông
Dạng từ của aigretté
| Số nhiều | aigrettés |
| Giống cái | aigrettée |
| Giống cái số nhiều | aigrettées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ feathered, plumed
Câu hỏi thường gặp
aigretté nghĩa là gì?
aigretté (tính từ) nghĩa là có mào lông.
aigretté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aigretté (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡʁɛ.te/.